thực chứng

  1. (triết học) positif.
    • Tri thức thực chứng
      connaissances positives
    • chủ nghĩa thực chứng
      positivisme
    • Người theo chủ nghĩa thực chứng
      positiviste;
    • Thực chứng chủ nghĩa (triết học)
      positivisme
    • Thực chứng luận (từ , nghĩa )
      positivisme.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thực chứng"

thực chứng
Một nhà khoa học ghi chép các dữ liệu thực chứng từ thí nghiệm.